Copyright © 2015 by Dữ Liệu Bóng Đá Net

Bảng xếp hạng bóng đá Hạng nhất nữ Thổ Nhĩ Kỳ 2019-2020 mới nhất

Bảng xếp hạng bóng đá Hạng nhất nữ Thổ Nhĩ Kỳ năm 2019-2020 mới nhất hôm nay. Dulieubongda.net cập nhật BXH các đội bóng tại giải Hạng nhất nữ Thổ Nhĩ Kỳ CHÍNH XÁC nhất. Xem thứ hạng, vị trí đá playoff lên hạng và xuống hạng.
Vòng đấu hiện tại: 18
BXH Hạng nhất nữ Thổ Nhĩ Kỳ 2019-2020 vòng 18
XH Đội bóng ST T H B BT BB HS Đ Phong độ gần nhất
1 ALG Spor Women 14 14 0 0 52 5 47 42
T T T T T T
2 Besiktas (w) 14 13 0 1 60 11 49 39
T T T T T T
3 Konak BEL. (w) 15 11 1 3 59 19 40 34
T T T T T T
4 Atasehir Belediyesi (w) 16 9 2 5 42 22 20 29
T B T B T T
5 Fatih Vatan Spor (w) 15 9 1 5 30 30 0 28
T T T B T T
6 Hakkarigucu SK (W) 14 8 2 4 31 19 12 26
T B B T H B
7 Kirecburnu (w) 14 4 1 9 18 51 -33 13
B B B T B B
8 KDZ Ereglispor (w) 14 3 2 9 14 27 -13 11
B B B T B B
9 Kocaeli Bayan (W) 15 3 1 11 18 39 -21 10
T B B B B B
10 Adana Idmanyurduspor (w) 15 3 0 12 16 52 -36 9
B B B B B T
11 Amedspor Women 14 2 1 11 13 53 -40 7
T B B B B B
12 Fomget Genclik (W) 14 1 3 10 16 41 -25 6
B B B H T B

XH: Xếp hạng (Thứ hạng) | ST: Số trận | T: Thắng | H: Hòa | B: Bại | BT: Bàn thắng | BB: Bàn bại | HS: Hiệu số | Đ: Điểm | Phong độ: từ trái qua phảitrận gần đây nhất => trận xa nhất
BXH cập nhật lúc: 31/07/2020 10:23

Bóng đá Thổ Nhĩ Kì

Hạng nhất nữ Thổ Nhĩ Kỳ

# CLB T +/- Đ

1 ALG Spor Women 14 47 42

2 Besiktas (w) 14 49 39

3 Konak BEL. (w) 15 40 34

4 Atasehir Belediyesi (w) 16 20 29

5 Fatih Vatan Spor (w) 15 0 28

6 Hakkarigucu SK (W) 14 12 26

7 Kirecburnu (w) 14 -33 13

8 KDZ Ereglispor (w) 14 -13 11

9 Kocaeli Bayan (W) 15 -21 10

10 Adana Idmanyurduspor (w) 15 -36 9

11 Amedspor Women 14 -40 7

12 Fomget Genclik (W) 14 -25 6

XH Tuyển QG +/- Điểm

1  Bỉ 0 1765

2  Pháp 0 1733

3  Braxin 0 1712

4  Anh 0 1661

5  Uruguay 0 1645

6  Croatia 0 1642

7  Bồ Đào Nha 0 1639

8  Tây Ban Nha 0 1636

9  Argentina 0 1623

10  Colombia 0 1622

94  Việt Nam 0 1258

XH Tuyển QG +/- Điểm

1  Mỹ 7 2181

2  Đức 12 2090

3  Pháp 3 2036

4  Netherland -3 2032

5  Thụy Điển -15 2007

6  Anh -2 1999

7  Australia 0 1963

8  Braxin 2 1958

9  Canada 0 1958

10  Bắc Triều Tiên 0 1940

34  Việt Nam -8 1657