Copyright © 2015 by Dữ Liệu Bóng Đá Net

Bảng xếp hạng bóng đá San Marino 2020-2021 mới nhất

Bảng xếp hạng bóng đá San Marino năm 2020-2021 mới nhất hôm nay. Dulieubongda.net cập nhật BXH các đội bóng tại giải San Marino CHÍNH XÁC nhất. Xem thứ hạng, vị trí đá playoff lên hạng và xuống hạng.
Vòng đấu hiện tại: 0
BXH San Marino 2020-2021 vòng 0
XH Đội bóng ST T H B BT BB HS Đ Phong độ gần nhất
1 SP La Fiorita 14 12 1 1 34 5 29 37
T B T T T H
2 Folgore/Falciano 14 9 2 3 25 9 16 29
T T T T T H
3 SP Libertas 14 9 2 3 19 11 8 29
T B T H T H
4 Tre Penne 14 9 0 5 30 20 10 27
T B T T T B
5 Tre Fiori 14 7 5 2 26 11 15 26
H T H T B T
6 S.S Pennarossa 14 6 3 5 15 15 0 21
T T H T H B
7 San Giovanni 14 5 4 5 17 20 -3 19
T B T B H H
8 AC Juvenes 14 6 1 7 23 32 -9 19
B T B B T T
9 Murata 14 4 6 4 14 9 5 18
B B T H H T
10 Entai Ravi Tucci 14 4 5 5 13 12 1 17
B B T B B H
11 Fiorentino 14 4 4 6 18 26 -8 16
H T H B B H
12 SP Domagnano 14 2 6 6 18 26 -8 12
H H B B B H
13 Faetano 14 2 4 8 14 26 -12 10
T H B H H T
14 Cailungo 14 2 2 10 17 31 -14 8
B T B B H B
15 SP Cosmos 14 1 1 12 10 40 -30 4
B B B B B B

XH: Xếp hạng (Thứ hạng) | ST: Số trận | T: Thắng | H: Hòa | B: Bại | BT: Bàn thắng | BB: Bàn bại | HS: Hiệu số | Đ: Điểm | Phong độ: từ trái qua phảitrận gần đây nhất => trận xa nhất
BXH cập nhật lúc: 24/05/2021 04:33

Bóng đá San Marino

San Marino

# CLB T +/- Đ

1 SP La Fiorita 14 29 37

2 Folgore/Falciano 14 16 29

3 SP Libertas 14 8 29

4 Tre Penne 14 10 27

5 Tre Fiori 14 15 26

6 S.S Pennarossa 14 0 21

7 San Giovanni 14 -3 19

8 AC Juvenes 14 -9 19

9 Murata 14 5 18

10 Entai Ravi Tucci 14 1 17

11 Fiorentino 14 -8 16

12 SP Domagnano 14 -8 12

13 Faetano 14 -12 10

14 Cailungo 14 -14 8

15 SP Cosmos 14 -30 4

XH Tuyển QG +/- Điểm

1  Bỉ 0 1765

2  Pháp 0 1733

3  Braxin 0 1712

4  Anh 0 1661

5  Uruguay 0 1645

6  Croatia 0 1642

7  Bồ Đào Nha 0 1639

8  Tây Ban Nha 0 1636

9  Argentina 0 1623

10  Colombia 0 1622

94  Việt Nam 0 1258

XH Tuyển QG +/- Điểm

1  Mỹ 7 2181

2  Đức 12 2090

3  Pháp 3 2036

4  Netherland -3 2032

5  Thụy Điển -15 2007

6  Anh -2 1999

7  Australia 0 1963

8  Braxin 2 1958

9  Canada 0 1958

10  Bắc Triều Tiên 0 1940

34  Việt Nam -8 1657